bóng lộn

bóng lộn

Chiếc xe ô tô màu đen bóng lộn đang đậu trên đường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất bóng, sáng loáng do được đánh bóng, mài kỹ hoặc giữ gìn cẩn thận: "bóng lộn" miêu tả bề mặt của một vật độ bóng cao, phản chiếu ánh sáng rõ rệt, thường do được chăm chút kỹ lưỡng.
    • Sáng bóng trơn tru, không vết xước hay gợn sóng: dùng để chỉ bề mặt nhẵn mịn phản chiếu hoàn hảo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc xe ô tô mới được chủ nhà rửa sạch sẽ, đánh bóng lộn. (Bề mặt xe trở nên rất sáng bóng sạch sẽ.)
    • Nền gạch hoa trong ngôi đền cổ được lau chùi bóng lộn. (Mặt gạch sáng bóng, phản chiếu ánh sáng.)
    • Mái tóc ấy chải chuốt bóng lộn. (Tóc ấy mượt bóng sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bóng lộn như gương": một cách so sánh nhấn mạnh độ bóng cao, có thể soi được như mặt gương.
    • Mặt bàn gỗ được đánh vecni bóng lộn như gương. (Mặt bàn rất bóng, phản chiếu hình ảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Bóng loáng (tính từ): cũng có nghĩasáng bóng, thường dùng thay thế cho "bóng lộn".
  • Láng bóng (tính từ): nhẵn bóng.
  • Nhoáng bóng (tính từ): bóng lên trong chốc lát.
Từ đồng nghĩa
  • Bóng nhoáng: sáng bóng, thường mang sắc thái hơi phô trương.
  • Lấp lánh: phát ra ánh sáng nhấp nháy, lấp lánh.
  • Sáng choang: sáng rất , tỏa ra ánh sáng.
Từ trái nghĩa
  • Xỉn màu: mất đi độ bóng, ánh sáng.
  • Nhám: bề mặt thô, không nhẵn bóng.
  • Mờ đục: không trong suốt không phản chiếu ánh sáng.

Từ chứa "bóng lộn"